DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TỪ 01/7/2026

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Ngày 11/12/2025, Quốc hội đã thông qua Luật Đầu tư 2025 số 143/2025/QH15, Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP trong đó chính thức cắt giảm 38 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện sang 38 ngành nghề không cần giấy phép kinh doanh và điều chỉnh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện giảm từ 198 xuống còn 142 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. Danh mục mới được cập nhật tại Phụ lục IV của luật. Cụ thể:

Có 38 ngành nghề không cần giấy phép kinh doanh từ 01/7/2026

STT Ngành, nghề
Về lĩnh vực tài chính, kế toán và thương mại
1 Kinh doanh làm thủ tục về thuế
2 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
3 Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
4 Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
5 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
6 Tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh
7 Tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc danh mục đã qua sử dụng
8 Kiểm toán năng lượng
9 Hoạt động in, đúc tiền
10 Kinh doanh dịch vụ lưu trữ
Lĩnh vực văn hóa, xã hội và y tế
11 Kinh doanh dịch vụ việc làm
12 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
13 Dịch vụ tư vấn du học
14 Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
15 Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp – người mẫu
Lĩnh vực xây dựng và giao thông
16 Dịch vụ cho thuê lại lao động
17 Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
18 Đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
19 Bảo đảm an toàn hàng hải
20 Lai dắt tàu biển
21 Đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
22 Bảo đảm hoạt động bay
23 Vận tải đa phương thức
24 Dịch vụ kiến trúc
25 Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
26 Hành nghề dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
27 Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Lĩnh vực công nghệ và đất đai
28 Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu
29 Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo – chuẩn đo lường
30 Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và xây dựng phần mềm cho hệ thống thông tin đất đai
31 Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Lĩnh vực nông – lâm nghiệp và thủy sản
32 Hoạt động nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc danh mục nguy cấp, quý, hiếm hoặc thuộc Phụ lục CITES.
33 Chăn nuôi các loài động vật rừng thông thường.
34 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất, quá cảnh hoặc nhập nội từ biển đối với mẫu vật thuộc Phụ lục CITES.
35 Hoạt động xuất nhập khẩu mẫu vật được nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng hoặc nhân giống bằng phương pháp trồng cấy nhân tạo.
36 Chế biến, mua bán, vận chuyển, quảng bá, trưng bày hoặc lưu giữ các mẫu vật thuộc danh mục được pháp luật quản lý.
37 Kinh doanh thực phẩm thuộc quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
38 Cung cấp dịch vụ cách ly và kiểm dịch đối với động vật và các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật.

Lưu ý quan trọng

  • Kể từ ngày 01/07/2026, ngành kinh doanh dịch vụ kế toán đã chính thức được bãi bỏ điều kiện và chuyển thành ngành, nghề kinh doanh không có điều kiện theo các chủ trương cắt giảm thủ tục hành chính mới. Doanh nghiệp khi hoạt động lĩnh vực này không còn phải xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán hay đáp ứng các tiêu chuẩn chứng chỉ hành nghề khắt khe như trước, nhưng vẫn phải tuân thủ các quy định pháp luật chung về kinh doanh (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với mã ngành nghề dịch vụ kế toán phù hợp theo quy định chung của Luật Doanh nghiệp; Phải đảm bảo tuân thủ các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật về kế toán hiện hành khi cung cấp dịch vụ cho khách hàng).
  • Riêng ngành kinh doanh làm thủ tục về thuế. Thông tư 109/2026/TT-BTC quy định quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế theo quy định tại Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 (Phải tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế; Phải được cập nhật kiến thức của người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế).
  • Việc bãi bỏ giấy phép kinh doanh cho 38 ngành nghề thuộc diện kinh doanh có điều kiện chuyển sang cơ chế hậu kiểm, đòi hỏi doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm tuân thủ pháp luật nghiêm, phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện hành nghề về năng lực, nhân sự hoặc kỹ thuật theo quy định pháp luật dù không cần tờ giấy phép con ban đầu. Nếu Cơ quan chức năng phát hiện sai phạm trong quá trình hậu kiểm sẽ có mức phạt hành chính hoặc tước quyền hoạt động theo quy định.

Có 142 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện áp dụng từ ngày 01/7/2026

Danh mục này được áp dụng từ 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027. Vì vậy, cá nhân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực này vẫn phải hoàn thiện đầy đủ các điều kiện và giấy phép cần thiết trước khi chính thức kinh doanh.

(Kèm Phụ lục IV DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP Ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)

Kinh doanh ngành nghề có điều kiện cần giấy phép con

Khi kinh doanh ngành nghề có điều kiện theo pháp luật Việt Nam, ngoài giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp còn bắt buộc phải xin thêm giấy phép con, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc văn bản chấp thuận chuyên ngành tùy thuộc vào từng lĩnh vực cụ thể.

Căn cứ theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg quy định chi tiết 15 ngành nghề kinh doanh có điều kiện cần giấy phép con mới nhất năm 2026 như sau:

STT Ngành nghề Mã ngành nghề Điều kiện hoạt động sau khi có GCNĐK doanh nghiệp
1 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ 6492: Hoạt động cấp tín dụng khác

Chi tiết: Cầm đồ

Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do công an phường, xã, đặc khu thuộc tỉnh cấp
2 Kinh doanh dịch vụ việc làm 7810: Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm.

7830: Cung ứng và quản lý nguồn lao động (trừ cho thuê lại lao động)

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Lao động Thương binh và Xã hội được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cấp
3 Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động 7820: Cung ứng dịch vụ tạm thời

Chi tiết: Cho thuê lại lao động

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cấp
4 Kinh doanh dịch vụ lưu trú 5510: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở)

5590: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở)

Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an các tỉnh cấp
5 Sản xuất phim 5911: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình – Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim và phát sóng) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do Bộ Văn hoá – Thông tin cấp
6 Sản xuất mỹ phẩm 2023: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm do Sở Y tế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm do Sở Y tế cấp
7 Kinh doanh dịch vụ bưu chính 5310: Bưu chính Giấy phép kinh doanh dịch vụ bưu chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bưu chính cấp
8 Kinh doanh vận tải đường bộ 4920: Vận tải bằng xe buýt

4931: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

4932: Vận tải hành khách đường bộ khác

4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ khác

5521: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ

5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Giấy phép kinh doanh vận tải do Sở Giao thông vận tải cấp
9 Xuất khẩu gạo 4631: Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở)

4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nông sản (không hoạt động tại trụ sở)

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo do Bộ Công thương cấp
10 Kinh doanh dịch vụ in 1811: In ấn (không hoạt động tại trụ sở)

1812: Dịch vụ liên quan đến in

Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội công an các tỉnh cấp
11 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ 8010: Hoạt động bảo vệ cá nhân

8020: Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn

8030: Dịch vụ điều tra

Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội công an các tỉnh cấp
12 Kinh doanh xổ số 9200: Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc

Chi tiết: Hoạt động xổ số

Loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH 1 thành viên

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số do Bộ Tài chính cấp

13 Kinh doanh dịch vụ karaoke 9329: Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ karaoke

Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do công an phường, xã, đặc khu thuộc tỉnh cấp
14 Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm 8559: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư)

Ngành nghề này không thuộc thẩm quyền cấp phép và quản lý của Sở KH&ĐT mà do Ủy ban nhân dân cấp phép và quản lý

Giấy phép hoạt động đối với các trường hợp tổ chức dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông hoặc thuộc nhiều chương trình nhưng có chương trình cao nhất là chương trình trung học phổ thông do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép tổ chức dạy thêm, học thêm hoặc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo cấp

Giấy phép hoạt động hoặc uỷ quyền cho Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo cấp giấy phép tổ chức dạy thêm, học thêm đối với các trường hợp tổ chức dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình tiểu học, trung học cơ sở hoặc thuộc nhiều chương trình nhưng có chương trình cao nhất là chương trình trung học cơ sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường, xã, đặc khu cấp

15 Hoạt động của cơ sở giá dục mầm non 8510: Giáo dục mầm non Ngành nghề này không thuộc thẩm quyền cấp phép và quản lý của Sở kế hoạch và đầu tư mà do Ủy ban nhân dân cấp phép và quản lý

Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu cấp giấy phép thành lập và hoạt động

Việc nắm rõ danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện giúp doanh nghiệp tuân thủ pháp luật, tránh rủi ro bị xử phạt, hoạt động đúng ngành nghề đăng ký và kịp thời xin giấy phép con hoặc đáp ứng các tiêu chuẩn về vốn, chứng chỉ hành nghề khi quy định thay đổi.

Luật Đầu tư 2025 (Số 143/2025/QH15): Được Quốc hội chính thức thông qua vào tháng 12/2025 (có hiệu lực từ ngày 01/03/2026, riêng danh mục ngành nghề có điều kiện có hiệu lực từ ngày 01/07/2026).

VLK Group – Tự hào là đơn vị tư vấn pháp luật doanh nghiệpdịch vụ kế toán uy tín tại TP.HCM. Quý khách hàng có thắc mắc liên quan hay có nhu cầu tư vấn về giấy phép kinh doanh, vui lòng liên hệ VLK GROUP qua hotline 0911.813.105 để được tư vấn miễn phí.

PHỤ LỤC

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP Ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)

STT Ngành, nghề
1 Sản xuất con dấu
2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
5 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
6 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
7 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
8 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
9 Hành nghề luật sư
10 Hành nghề công chứng
11 Hành nghề giám định tư pháp
12 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
13 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
14 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
15 Kinh doanh chứng khoán
16 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
17 Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
18 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
19 Kinh doanh xổ số
20 Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
21 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
22 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
23 Kinh doanh xăng dầu
24 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
25 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
26 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
27 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
28 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
29 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
30 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
31 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
32 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
33 Xuất khẩu gạo
34 Kinh doanh tiền chất công nghiệp
35 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
36 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
37 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
38 Hoạt động dầu khí
39 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
40 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
41 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
42 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
43 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
44 Kinh doanh vận tải đường bộ
45 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
46 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
47 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
48 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
49 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
50 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
51 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
52 Kinh doanh vận tải hàng không
53 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
54 Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
55 Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
56 Kinh doanh cảng hàng không
57 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
58 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
59 Kinh doanh vận tải đường sắt
60 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
61 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
62 Kinh doanh bất động sản
63 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
64 Hành nghề khảo sát xây dựng
65 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
66 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
67 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
68 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
69 Kinh doanh dịch vụ bưu chính
70 Kinh doanh dịch vụ viễn thông
71 Kinh doanh dịch vụ tin cậy
72 Hoạt động của nhà xuất bản
73 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.
74 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
75 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
76 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
77 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
78 Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
79 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
80 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
81 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
82 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
83 Hoạt động giáo dục mầm non
84 Hoạt động giáo dục phổ thông
85 Hoạt động giáo dục đại học
86 Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
87 Hoạt động giáo dục thường xuyên
88 Khai thác thủy sản
89 Kinh doanh thủy sản
90 Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
91 Đăng kiểm tàu cá
92 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
93 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
94 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
95 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
96 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
97 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
98 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
99 Kinh doanh chăn nuôi trang trại
100 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
101 Sản xuất phân bón
102 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
103 Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
104 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
105 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
106 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
107 Kinh doanh dược
108 Sản xuất mỹ phẩm
109 Kinh doanh thiết bị y tế
110 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
111 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
112 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
113 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
114 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
115 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
116 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
117 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
118 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
119 Kinh doanh dịch vụ lữ hành
120 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
121 Kinh doanh dịch vụ lưu trú
122 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
123 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
124 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
125 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
126 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
127 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
128 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
129 Khai thác khoáng sản
130 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
131 Nhập khẩu phế liệu
132 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
133 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
134 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
135 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
136 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
137 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
138 Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
139 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
140 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
141 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
142 Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x