Ngày 11/12/2025, Quốc hội đã thông qua Luật Đầu tư 2025 số 143/2025/QH15, Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP trong đó chính thức cắt giảm 38 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện sang 38 ngành nghề không cần giấy phép kinh doanh và điều chỉnh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện giảm từ 198 xuống còn 142 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. Danh mục mới được cập nhật tại Phụ lục IV của luật. Cụ thể:
Có 38 ngành nghề không cần giấy phép kinh doanh từ 01/7/2026
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| Về lĩnh vực tài chính, kế toán và thương mại | |
| 1 | Kinh doanh làm thủ tục về thuế |
| 2 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| 3 | Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
| 5 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 6 | Tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh |
| 7 | Tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc danh mục đã qua sử dụng |
| 8 | Kiểm toán năng lượng |
| 9 | Hoạt động in, đúc tiền |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
| Lĩnh vực văn hóa, xã hội và y tế | |
| 11 | Kinh doanh dịch vụ việc làm |
| 12 | Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng |
| 13 | Dịch vụ tư vấn du học |
| 14 | Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ |
| 15 | Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp – người mẫu |
| Lĩnh vực xây dựng và giao thông | |
| 16 | Dịch vụ cho thuê lại lao động |
| 17 | Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
| 18 | Đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
| 19 | Bảo đảm an toàn hàng hải |
| 20 | Lai dắt tàu biển |
| 21 | Đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
| 22 | Bảo đảm hoạt động bay |
| 23 | Vận tải đa phương thức |
| 24 | Dịch vụ kiến trúc |
| 25 | Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài |
| 26 | Hành nghề dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 27 | Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
| Lĩnh vực công nghệ và đất đai | |
| 28 | Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu |
| 29 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo – chuẩn đo lường |
| 30 | Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và xây dựng phần mềm cho hệ thống thông tin đất đai |
| 31 | Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai |
| Lĩnh vực nông – lâm nghiệp và thủy sản | |
| 32 | Hoạt động nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã thuộc danh mục nguy cấp, quý, hiếm hoặc thuộc Phụ lục CITES. |
| 33 | Chăn nuôi các loài động vật rừng thông thường. |
| 34 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất, quá cảnh hoặc nhập nội từ biển đối với mẫu vật thuộc Phụ lục CITES. |
| 35 | Hoạt động xuất nhập khẩu mẫu vật được nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng hoặc nhân giống bằng phương pháp trồng cấy nhân tạo. |
| 36 | Chế biến, mua bán, vận chuyển, quảng bá, trưng bày hoặc lưu giữ các mẫu vật thuộc danh mục được pháp luật quản lý. |
| 37 | Kinh doanh thực phẩm thuộc quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 38 | Cung cấp dịch vụ cách ly và kiểm dịch đối với động vật và các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật. |
Lưu ý quan trọng
- Kể từ ngày 01/07/2026, ngành kinh doanh dịch vụ kế toán đã chính thức được bãi bỏ điều kiện và chuyển thành ngành, nghề kinh doanh không có điều kiện theo các chủ trương cắt giảm thủ tục hành chính mới. Doanh nghiệp khi hoạt động lĩnh vực này không còn phải xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán hay đáp ứng các tiêu chuẩn chứng chỉ hành nghề khắt khe như trước, nhưng vẫn phải tuân thủ các quy định pháp luật chung về kinh doanh (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với mã ngành nghề dịch vụ kế toán phù hợp theo quy định chung của Luật Doanh nghiệp; Phải đảm bảo tuân thủ các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp, chế độ kế toán và pháp luật về kế toán hiện hành khi cung cấp dịch vụ cho khách hàng).
- Riêng ngành kinh doanh làm thủ tục về thuế. Thông tư 109/2026/TT-BTC quy định quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế theo quy định tại Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 (Phải tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế; Phải được cập nhật kiến thức của người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế).
- Việc bãi bỏ giấy phép kinh doanh cho 38 ngành nghề thuộc diện kinh doanh có điều kiện chuyển sang cơ chế hậu kiểm, đòi hỏi doanh nghiệp phải tự chịu trách nhiệm tuân thủ pháp luật nghiêm, phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện hành nghề về năng lực, nhân sự hoặc kỹ thuật theo quy định pháp luật dù không cần tờ giấy phép con ban đầu. Nếu Cơ quan chức năng phát hiện sai phạm trong quá trình hậu kiểm sẽ có mức phạt hành chính hoặc tước quyền hoạt động theo quy định.
Có 142 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện áp dụng từ ngày 01/7/2026
Danh mục này được áp dụng từ 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027. Vì vậy, cá nhân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực này vẫn phải hoàn thiện đầy đủ các điều kiện và giấy phép cần thiết trước khi chính thức kinh doanh.
(Kèm Phụ lục IV DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP Ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
Kinh doanh ngành nghề có điều kiện cần giấy phép con
Khi kinh doanh ngành nghề có điều kiện theo pháp luật Việt Nam, ngoài giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp còn bắt buộc phải xin thêm giấy phép con, giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc văn bản chấp thuận chuyên ngành tùy thuộc vào từng lĩnh vực cụ thể.
Căn cứ theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg quy định chi tiết 15 ngành nghề kinh doanh có điều kiện cần giấy phép con mới nhất năm 2026 như sau:
| STT | Ngành nghề | Mã ngành nghề | Điều kiện hoạt động sau khi có GCNĐK doanh nghiệp |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ | 6492: Hoạt động cấp tín dụng khác
Chi tiết: Cầm đồ |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do công an phường, xã, đặc khu thuộc tỉnh cấp |
| 2 | Kinh doanh dịch vụ việc làm | 7810: Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm.
7830: Cung ứng và quản lý nguồn lao động (trừ cho thuê lại lao động) |
Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Lao động Thương binh và Xã hội được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cấp |
| 3 | Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động | 7820: Cung ứng dịch vụ tạm thời
Chi tiết: Cho thuê lại lao động |
Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cấp |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú | 5510: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở) 5590: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở) |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Công an các tỉnh cấp |
| 5 | Sản xuất phim | 5911: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình – Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim và phát sóng) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do Bộ Văn hoá – Thông tin cấp |
| 6 | Sản xuất mỹ phẩm | 2023: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm do Sở Y tế cấp | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm do Sở Y tế cấp |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính | 5310: Bưu chính | Giấy phép kinh doanh dịch vụ bưu chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bưu chính cấp |
| 8 | Kinh doanh vận tải đường bộ | 4920: Vận tải bằng xe buýt
4931: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4932: Vận tải hành khách đường bộ khác 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ khác 5521: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
Giấy phép kinh doanh vận tải do Sở Giao thông vận tải cấp |
| 9 | Xuất khẩu gạo | 4631: Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở)
4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nông sản (không hoạt động tại trụ sở) |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo do Bộ Công thương cấp |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ in | 1811: In ấn (không hoạt động tại trụ sở)
1812: Dịch vụ liên quan đến in |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội công an các tỉnh cấp |
| 11 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ | 8010: Hoạt động bảo vệ cá nhân
8020: Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 8030: Dịch vụ điều tra |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội công an các tỉnh cấp |
| 12 | Kinh doanh xổ số | 9200: Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
Chi tiết: Hoạt động xổ số |
Loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH 1 thành viên
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số do Bộ Tài chính cấp |
| 13 | Kinh doanh dịch vụ karaoke | 9329: Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ karaoke |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do công an phường, xã, đặc khu thuộc tỉnh cấp |
| 14 | Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm | 8559: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư) |
Ngành nghề này không thuộc thẩm quyền cấp phép và quản lý của Sở KH&ĐT mà do Ủy ban nhân dân cấp phép và quản lý
Giấy phép hoạt động đối với các trường hợp tổ chức dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông hoặc thuộc nhiều chương trình nhưng có chương trình cao nhất là chương trình trung học phổ thông do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép tổ chức dạy thêm, học thêm hoặc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo cấp Giấy phép hoạt động hoặc uỷ quyền cho Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo cấp giấy phép tổ chức dạy thêm, học thêm đối với các trường hợp tổ chức dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình tiểu học, trung học cơ sở hoặc thuộc nhiều chương trình nhưng có chương trình cao nhất là chương trình trung học cơ sở do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường, xã, đặc khu cấp |
| 15 | Hoạt động của cơ sở giá dục mầm non | 8510: Giáo dục mầm non | Ngành nghề này không thuộc thẩm quyền cấp phép và quản lý của Sở kế hoạch và đầu tư mà do Ủy ban nhân dân cấp phép và quản lý
Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu cấp giấy phép thành lập và hoạt động |
Việc nắm rõ danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện giúp doanh nghiệp tuân thủ pháp luật, tránh rủi ro bị xử phạt, hoạt động đúng ngành nghề đăng ký và kịp thời xin giấy phép con hoặc đáp ứng các tiêu chuẩn về vốn, chứng chỉ hành nghề khi quy định thay đổi.
Luật Đầu tư 2025 (Số 143/2025/QH15): Được Quốc hội chính thức thông qua vào tháng 12/2025 (có hiệu lực từ ngày 01/03/2026, riêng danh mục ngành nghề có điều kiện có hiệu lực từ ngày 01/07/2026).
VLK Group – Tự hào là đơn vị tư vấn pháp luật doanh nghiệp và dịch vụ kế toán uy tín tại TP.HCM. Quý khách hàng có thắc mắc liên quan hay có nhu cầu tư vấn về giấy phép kinh doanh, vui lòng liên hệ VLK GROUP qua hotline 0911.813.105 để được tư vấn miễn phí.
PHỤ LỤC
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP Ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
| STT | Ngành, nghề |
|---|---|
| 1 | Sản xuất con dấu |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
| 4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
| 5 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
| 6 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| 9 | Hành nghề luật sư |
| 10 | Hành nghề công chứng |
| 11 | Hành nghề giám định tư pháp |
| 12 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
| 13 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
| 14 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
| 15 | Kinh doanh chứng khoán |
| 16 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
| 17 | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm) |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
| 19 | Kinh doanh xổ số |
| 20 | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược) |
| 21 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
| 22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
| 23 | Kinh doanh xăng dầu |
| 24 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
| 25 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| 26 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
| 27 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
| 28 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
| 29 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
| 30 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
| 31 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
| 32 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
| 33 | Xuất khẩu gạo |
| 34 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
| 35 | Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
| 36 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
| 37 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
| 38 | Hoạt động dầu khí |
| 39 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| 40 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
| 41 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 42 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| 43 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện |
| 44 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
| 45 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
| 46 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 47 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
| 48 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
| 49 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
| 50 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
| 51 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
| 52 | Kinh doanh vận tải hàng không |
| 53 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
| 54 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 55 | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 56 | Kinh doanh cảng hàng không |
| 57 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
| 58 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
| 59 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
| 60 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 61 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
| 62 | Kinh doanh bất động sản |
| 63 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường |
| 64 | Hành nghề khảo sát xây dựng |
| 65 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
| 66 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| 67 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 68 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 69 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
| 70 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| 71 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
| 72 | Hoạt động của nhà xuất bản |
| 73 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
| 74 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
| 75 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
| 76 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
| 77 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 78 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
| 79 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
| 80 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
| 81 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
| 82 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
| 83 | Hoạt động giáo dục mầm non |
| 84 | Hoạt động giáo dục phổ thông |
| 85 | Hoạt động giáo dục đại học |
| 86 | Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài |
| 87 | Hoạt động giáo dục thường xuyên |
| 88 | Khai thác thủy sản |
| 89 | Kinh doanh thủy sản |
| 90 | Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
| 91 | Đăng kiểm tàu cá |
| 92 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
| 93 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
| 94 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
| 95 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
| 96 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
| 97 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
| 98 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
| 99 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
| 100 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
| 101 | Sản xuất phân bón |
| 102 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
| 103 | Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng |
| 104 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
| 105 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
| 106 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| 107 | Kinh doanh dược |
| 108 | Sản xuất mỹ phẩm |
| 109 | Kinh doanh thiết bị y tế |
| 110 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
| 111 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
| 112 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
| 113 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
| 114 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
| 115 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
| 116 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
| 117 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
| 118 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
| 119 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
| 120 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
| 121 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
| 122 | Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
| 123 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 124 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
| 125 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
| 126 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
| 127 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
| 128 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
| 129 | Khai thác khoáng sản |
| 130 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
| 131 | Nhập khẩu phế liệu |
| 132 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
| 133 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
| 134 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
| 135 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
| 136 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
| 137 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
| 138 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
| 139 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu |
| 140 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
| 141 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
| 142 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |

